Xin hãy liên lạc với chúng tôi

Liên lạc bằng Email >>>

Hotline 1: 02432047769

Hotline 2: 0969808672

ĐÀO TẠO VÀ GIỚI THIỆU VIỆC LÀM TẠI NHẬT BẢN

Những từ lóng hay sử dụng trong tiếng Nhật

16/07/2020

Những cụm từ lóng giới trẻ Nhật hay dùng khi giao tiếp

  1. もったいない: Thật lãng phí!
  2. あなたのせいじゃない: đó không phải lỗi của cậu
  3. こまったな: khó nghĩ quá…
  4. どけ: tránh ra!
  5. ついてこないで: đừng đi theo tôi!
  6. むだだ: vô ích thôi!
  7. やってみろ: làm thử đi!
  8. やめろ: Dừng lại đi!
  9. すきにしろ: Thích làm gì thì tuỳ!
  10. むりだ: Vô ích thôi !
  11. ごめんください: Có ai ở nhà không?
  12. すまない/ごめん: Xin lỗi
  13. めをさまして: Dậy đi
  14. やかましい: Lắm mồm quá!
  15. はなしくらいきけよ: Ít ra cũng nên nghe theo tôi nói chứ!
  16. よるな: Đừng có tiến lại đây!
  17. かえせ: Trả đây!
  18. はじめるぞ: Bắt đầu thôi!
  19. うれしい: Vui quá!
  20. がんばらなくちゃ: Phải cố hết sức thôi!
  21. げんきないね: Trông bạn có vẻ buồn vậy!
  22. まけるもんか: Tôi sẽ không thua đâu.
  23. あたしのどこがふまんなの: Bạn có gì không hài lòng về tớ?
  24. へんなヤツ: Đúng là kẻ kì lạ
  25. べつにきにすることないじゃない: Cũng không cần bận tâm về chuyện ấy.
  26. じゃまだ: Tránh đường nào!/ Vướng chỗ quá!
  27. あたりまえだよ: Hiển nhiên rồi!
  28. いそげ: Nhanh lên!

    Một số từ có nghĩa hơi xấu một chút

  29. ばかやろう (bakayarou): Thằng ngốc
  30. こいつ(koitsu): Cái thằng này
  31. くそがき (kusogaki): Thằng trẻ ranh
  32. なさけないやつ (nasakenaiyatsu): Kẻ đáng thương, đồ tội nghiệp
  33. あいてされない (aitesarenai): Không ai thèm chấp
  34. あたまにきているよ (atama ni kiteiruyo): Tôi đang bực mình đây
  35. はらがたつ (haragatatsu): Lộn hết ruột (Điên tiết)
  36. ふざけるな (fuzakeruna): Đừng giỡn mặt tao
  37. なめるな (nameruna): Đừng sỉ nhục tao/coi thường tao
  38. あばよ (abayo): Tạm biệt
  39. あち行って (achi itte): Đi chỗ khác
  40. あち帰れ (achi kaere): Quay trở lại kia đi, tránh xa ra
  41. あぶねえ (abunee): nguy hiểm đấy
  42. あほ (aho): ngu dốt, thằng khùng (thường được dùng nhiều ở vùng Kansai)
  43. あほんだら (ahondara): nghĩa giống あほ nhưng mức độ nặng hơn
  44. 甘い (amai): cả tin, ngu ngốc
  45. 別に (betsu ni): không có gì
  46. ちくしょお (chikushoo):  chết tiệt.
  47. おしゃべり (oshaberi): đồ chim lợn
  48. じょろ (joro): tựa như “bitch” trong tiếng anh
  49. うそつき (usotsuki): đồ nói láo
  50. たんそく (tansoku): đồ chân ngắn
  51. かい (kai): là “desu ka”, dùng trong giao tiếp
  52. きもい (kimoi): từ viết tắt của 気持ち悪い (kimochi warui): kinh khủng
  53. むずい (muzui): nói tắt của むずかしい (muzukashii): khó v~
  54. あおにさい (aonisai): đồ ranh con
  55. ださい (daisai) / この いも (kono imo): quê, lạc hậu (được dùng nhiều ở vùng Kantou)
  56. むかつく (mukatsuku): bực mình
  57. 寒い(samui): nhạt nhẽo, vô duyên (khi ai đó kể chuyện cười nhưng không-thể-cười-nổi)


Từ lóng là những từ ngữ không đi theo một quy luật nào, chúng được sử dụng khi đi vui chơi, trò chuyện thân mật với bạn bè… Tuy nhiên việc sử dụng những từ lóng phải phù hợp với bối cảnh, với từng đối tượng cụ thể. Hãy học tiếng Nhật thật thú vị và chăm chỉ mỗi ngày bạn nhé.