Xin hãy liên lạc với chúng tôi

Liên lạc bằng Email >>>

Hotline 1: 02432047769

Hotline 2: 0969808672

ĐÀO TẠO VÀ GIỚI THIỆU VIỆC LÀM TẠI NHẬT BẢN

Tiếng Nhật chủ đề thể thao

26/06/2020

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ THỂ THAO

  • バスケットボール (basketball): bóng rổ
  • ネットボール (netball): bóng lưới
  • ポートボール (portball): bóng sọt
  • ホースボール (horseball): bóng rổ cưỡi ngựa
  • フットボール (football) – bóng đá
  • サッカー (soccer): bóng đá truyền thống
  • 電動車椅子サッカー (でんどうくるまいすサッカー): bóng đá chơi bằng ghế điện dành cho người khuyết tật
  • サイクルサッカー (cycle soccer): bóng đá bằng xe đạp
  • アメフト(America football): bóng đá kiểu Mỹ
  • アルティメット(ultimate): ném đĩa
  • ラグビー (rugby): bóng bầu dục
  • 水中ラグビー(すいちゅうラグビー): bóng bầu dục dưới nước
  • ハンドボール (handball): bóng tay, giống bóng đá nhưng chơi bằng tay ném vào gôn
  • トーボール (Torball): bóng chuông, dành cho người khiếm thị, dựa vào tiếng bóng làm rung chuông để chơi
  • 水球 (すいきゅう): bóng ném dưới nước
  • ホッケー (hockey): khúc quân cầu
  • フィールドホッケー(field hockey): khúc quân cầu trên cỏ
  • アイスホッケー(ice hockey): khúc quân cầu trên băng
  • 水中ホッケー: khúc quân cầu dưới nước
  • カヌーポロ (Canoe polo): bóng ném chơi trên ca-nô
  • テニス: tennis
  • 卓球 (たっきゅう): bóng bàn
  • ドッジボール (Dodgeball): Bóng né
  • 囲碁ボール (いごボール): Bóng cờ vây
  • 野球 (やきゅう): bóng chày
  • クリケット (Cricket): bóng gậy
  • バレーボール (volletball): bóng chuyền
  • ゴルフ: golf
  • ボウリング: bowling