Xin hãy liên lạc với chúng tôi

Liên lạc bằng Email >>>

Hotline 1: 02432047769

Hotline 2: 0969808672

ĐÀO TẠO VÀ GIỚI THIỆU VIỆC LÀM TẠI NHẬT BẢN

Tiếng Nhật giao tiếp tiếp về chủ đề giúp đỡ

26/06/2020

 

Bạn không nhất thiết phải học tiếng Nhật vẫn có thể nói được 1 số câu giao tiếp tiếng Nhật và giúp đỡ người Nhật khi học gặp khó khăn còn gì bằng?


1. 何(なに)か手伝(てつだ)ってもらえることがあったら、電話(でんわ)します。 : Nếu cần bạn giúp điều gì tôi sẽ gọi điện cho bạn.

2. 何(なに)か手伝(てつだ)いましょうか。 : Tôi có thể giúp được gì cho bạn?

3. この荷物(にもつ)を持(も)ってましょうか。 : Tôi mang hành lý này giúp bạn nhé.

4. いいえ、けっこうです。 : Không cần đâu.

5. 窓(まど)を開(あ)けましょうか。 : Để tôi mở cửa sổ giúp bạn nhé.

6. はい、お願(ねが)いします。どうも。 : Vâng, cảm phiền anh giúp. Cảm ơn anh.

7. 何(なに)か飲(の)み物(もの)を持(も)ってきましょうか。紅茶(こうちゃ)は? : Tôi lấy cho bạn đồ uống gì đó nhé. Hồng trà thì sao?

8. コーヒーでもいかがですか。 : Anh uống cà phê nhé.

9. ケーキはいかがですか。 : Bạn ăn bánh ngọt nhé.

10. どうも。それは良(よ)かったです。 : Cảm ơn. Thật là tốt quá.

11. 書類(しょるい)をコピーしましょうか。 : Để tôi phô tô tài liệu giúp anh nhé.

12. いいえ、けっこうです。自分(じぶん)でやります。 : Không sao đâu. Tôi tự làm cũng được.

13. 手伝(てつだ)っていただけませんか。 : Anh có thể giúp tôi được không?

14. 迷惑(めいわく)がなかったら、お願(ねが)いします。 : Nếu không phiền thì phiền bạn giúp mình.

15. それはめんどくさいですか。 : Chuyện đó có phiền không?

16. 気(き)にしないで。 : Xin đừng bận tâm.

17. 考(かんが)えさせてください。後(あと)で知(し)らせます。 : Cho tôi suy nghĩ thêm một chút, tôi sẽ báo lại sau.

18. ワープロを借(か)りてもいいですか。 : Tôi có thể mượn máy đánh chữ một chút không?

19. それはいいと思(おも)います。 : Tôi nghĩ là được.