Xin hãy liên lạc với chúng tôi

Liên lạc bằng Email >>>

Hotline 1: 02432047769

Hotline 2: 0969808672

ĐÀO TẠO VÀ GIỚI THIỆU VIỆC LÀM TẠI NHẬT BẢN

Tiếng nhật trong tiệm cắt tóc

24/06/2020

Từ vựng tiếng Nhật về sản phẩm chăm sóc tóc

1.シャンプー: Dầu gội                               

2.リンス・コンディショナー: Dầu xả

3.トリートメントヘアパック: Kem ủ tóc

4.ヘアオイル: Dầu bóng, dầu dưỡng

5.ヘアミストヘアコロン/ヘアローション: Xịt dưỡng (dạng nước)

6.ヘアエッセンス/ミルク: Dưỡng tóc dạng sữa

7.育毛 (いくもう)・育毛剤 (いくもうざい): Sản phẩm làm mọc tóc

8.ナチュラル・オーガニック: Sản phẩm thiên nhiên

9.フケ防止(ぼうしシャンプー: Dầu gội trị gàu

10.ダメージケア: Chăm sóc tóc xơ, hư tổn

11.除毛(じょもう)・脱毛 (だつもうクリーム: Kem tẩy lông

Tạo kiểu tóc

Đến salon ít nhất bạn phải biết một vài từ vựng tiếng Nhật về kiểu tóc để nói cho nhân viên tại đó biết và làm theo. Học thuộc những từ vựng và mẫu câu dưới đây để khi cần thì áp dụng nhé!

1.髪型 (かみがた): Kiểu tóc

2.髪型を変()えようかなと思っています。: Tôi muốn thay đổi kiểu tóc

3.前髪 (まえがみ): Tóc mái

4.前髪をしてください切ってください: Hãy tạo mái/ cắt mái cho tôi

5.(した)に下()ろす前髪: Mái thẳng

6.(よこ)に流(なが)す前髪: Mái chéo, mái lệch

7.シースルーバング: Mái thưa Hàn Quốc

8.分か目 (わかめ): Ngôi

9.真ん中(まんなか)のわかめ: Ngôi giữa

10.わかめは真ん中より左 (ひだりがわでおねがいします: Hãy rẽ ngôi lệch sang trái một chút

11.ストレートパーマ: Duỗi, ép thẳng tóc

12.ストレートパーマ液 (えき): Thuốc ép tóc

13.パーマ: Làm xoăn

14.デジタルパーマ: Xoăn kỹ thuật số

15.ハイライト: Highlight, gẩy light

16.リメイクカラー: Chấm lại tóc nhuộm

17.リタッチカラー: Phủ bóng

18.ブロー: Sấy

19.シャンプーする: Gội đầu

20.ヘアアレンジ: Tạo kiểu tóc (tết, búi, tóc dạ tiệc …)

21.ボブ: Tóc bob

Mẫu câu tiếng Nhật thường dùng khi cắt tóc

1.良い理髪店/美容院を紹介してください。: Xin vui lòng chỉ cho tôi địa chỉ tiệm hớt tóc/ salon tóc tốt.

2.上手な美容師さんを教えてください。 : Hãy nói cho tôi biết thợ uốn tóc giỏi.

3.予約をしたいのですが。 : Tôi muốn hẹn trước.

4.さんにお願いしたいのですが。 . . . : Tôi muốn nhờ anh… (cắt tóc cho)

5.予約を入れていないのですが、今できますか。 : Tôi không có hẹn trước nhưng giờ tôi có thể cắt tóc được không ạ?

6.どのくらい待ちますか。 : Tôi phải đợi khoảng bao lâu ạ?

7.髪をカットしたいですが : Tôi muốn cắt tóc

8.この色に染めたいですが : Tôi muốn nhuộm sang màu này

9.どのくらいの時間がかかりますか。 : Mất khoảng bao nhiêu thời gian ạ?

10.ヘアースタイルの見本を見せてください。 : Xin vui lòng cho tôi xem những kiểu tóc mẫu.

11.髪型をこの写真のようにしてください。 : Xin hãy làm tóc cho tôi giống bức hình này.

12.揃える程度にカットしてください。 : Xin hãy cắt cho tóc tôi gọn lại.

13.ここまでカットしてください。 : Xin hãy cắt cao lên đến chỗ này.

14.パーマをかけてください。 : Xin hãy uốn tóc cho tôi.

15.ヘアーオイルをつけないでください。 : Xin vui lòng không bôi dầu tóc.

16.ヘアースプレーをかけないでください。 : Xin vui lòng đừng dùng keo xịt tóc.

17.パーマが気に入りません。かけ直してください。 : Tôi không thích uốn kiểu này. Xin hãy sửa lại.

18.鏡を貸してください。 : Hãy cho tôi mượn cái gương.

19.髪の毛が残っているので、払ってください。 : Vì tóc vẫn còn nên hãy vui lòng phủi giúp tôi.